Cập nhật:
Máy thổi khí Root Perotac đúng hàng là máy mà tem, báo giá và chứng từ khớp nhau: tên mã trên tem trùng với mã trên báo giá, thông số trùng với bảng của mã đó, phạm vi cấp hàng ghi rõ, chứng từ ghi xuất xứ Đài Loan và bảo hành 12 tháng. Phần dưới đi lần lượt từng thứ cần đối chiếu, rồi tới những số nên ghi lại khi chạy thử để theo dõi máy về sau.

Mục lục
Đọc đúng mã trước khi đối chiếu
Với Perotac, mã RL là đầu thổi, mã RLC là bộ máy hoàn chỉnh. Động cơ, điện áp và phụ kiện của mỗi đơn hàng được chốt theo báo giá. Vì vậy trước khi soi tem, cần biết mình mua đầu thổi hay cả bộ, và báo giá đã ghi những gì.
Bộ máy RL40 gồm động cơ, buli, dây curoa, bộ chắn, bệ đỡ, đồng hồ đo áp, van xả áp, bộ lọc khí và giảm thanh; động cơ 0,75–4 kW, lưu lượng khí 0,1–2,45 m³/phút, độ sâu sục khí 1–8 m, tốc độ 800–1.900 vòng/phút. Nhận bộ máy thì kiểm đủ các phần này.
Đối chiếu tem với bảng thông số đầu thổi
Đầu thổi RL được ghi theo cỡ lỗ danh định và hai điểm làm việc ở 1.000 vòng/phút. Cỡ lỗ, lưu lượng và công suất yêu cầu trên tem hoặc tài liệu đi kèm phải khớp với dòng tương ứng dưới đây.
| Mã | Cỡ lỗ | 9,8 kPa: lưu lượng / công suất yêu cầu | 58,8 kPa: lưu lượng / công suất yêu cầu |
|---|---|---|---|
| RL50 | 50 mm | 1,68 m³/phút / 0,52 kW | 0,85 m³/phút / 2,78 kW |
| RL65 | 65 mm | 2,63 m³/phút / 1,14 kW | 1,89 m³/phút / 3,83 kW |
| RL80 | 80 mm | 4,21 m³/phút / 1,60 kW | 2,82 m³/phút / 6,64 kW |
| RL100 | 100 mm | 7,08 m³/phút / 1,83 kW | 4,64 m³/phút / 9,00 kW |
| RL125 | 125 mm | 15,05 m³/phút / 4,55 kW | 11,72 m³/phút / 18,92 kW |
| RL150 | 150 mm | 19,54 m³/phút / 5,65 kW | 15,64 m³/phút / 23,89 kW |
Công suất yêu cầu tăng theo áp: RL80 cần 1,60 kW ở 9,8 kPa nhưng 6,64 kW ở 58,8 kPa. Động cơ đi kèm phải đủ cho áp làm việc thực tế của bể, nên khi nhận máy hãy so công suất động cơ trên tem với áp làm việc đã ghi trong báo giá.
Cần tư vấn chọn máy cho đúng việc? Gọi hoặc nhắn Zalo 0373 624 682 để được hỗ trợ.
Giấy tờ đi kèm máy
Chứng từ bán hàng cần ghi đúng model như trên tem, kèm hoá đơn VAT, CO CQ theo lô và phiếu bảo hành 12 tháng. Khi gọi bảo hành hay hỏi phụ tùng, các giấy này là căn cứ để tra đúng máy.
| Model | Công suất | Lưu lượng khí (m³/phút) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| RL40 | 0,75–4 kW (động cơ) | 0,1–2,45 | Bộ máy; độ sâu sục khí 1–8 m |
| RL50 | 0,52–2,78 kW (yêu cầu) | 1,68–0,85 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
| RL65 | 1,14–3,83 kW (yêu cầu) | 2,63–1,89 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
| RL80 | 1,60–6,64 kW (yêu cầu) | 4,21–2,82 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
| RL100 | 1,83–9,00 kW (yêu cầu) | 7,08–4,64 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
| RL125 | 4,55–18,92 kW (yêu cầu) | 15,05–11,72 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
| RL150 | 5,65–23,89 kW (yêu cầu) | 19,54–15,64 | Đầu thổi; ở 9,8–58,8 kPa, 1.000 vòng/phút |
Kho chúng tôi giữ sẵn curoa, vòng bi, lọc khí và dầu cho các mã Root.
Những dấu hiệu nên hỏi lại người bán
- Tem mờ, dán đè hoặc thiếu thông số; số trên tem không khớp với mã.
- Báo giá không ghi rõ là đầu thổi hay bộ máy, không ghi động cơ và điện áp.
- Chứng từ không ghi model hoặc ghi model khác với tem.
- Vết dụng cụ quanh bulông nắp, sơn dặm khác màu trên thân máy mới.
Chạy thử và theo dõi
Trước khi chạy, kiểm lọc hút khí, van xả áp, phần truyền động và chiều quay. Khi chạy thử, ghi lại áp trên đồng hồ, dòng điện và tiếng máy ở điểm làm việc. Đây là mốc để so trong những lần kiểm sau: dòng điện tăng dần hoặc áp không còn giữ như lúc mới lắp là lúc cần dừng máy kiểm tra.
6) Báo giá Perotac
Xem đủ dải tại máy sục khí Root Perotac.
Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0373.624.682 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Làm sao biết máy Root Perotac đúng hàng?
Tên mã và thông số trên tem khớp với bảng của mã đó và với báo giá; chứng từ ghi đúng model, xuất xứ Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
RL và RLC khác nhau thế nào?
RL là đầu thổi, RLC là bộ máy hoàn chỉnh. Động cơ, điện áp và phụ kiện chốt theo báo giá.
Vì sao phải xem áp làm việc khi kiểm động cơ?
Công suất yêu cầu của đầu thổi tăng theo áp, ví dụ RL80 cần 1,60 kW ở 9,8 kPa và 6,64 kW ở 58,8 kPa.
Chạy thử cần ghi lại gì?
Áp trên đồng hồ, dòng điện và tiếng máy ở điểm làm việc, để so trong các lần kiểm sau.
Giá máy thổi khí Root Perotac chính hãng bao nhiêu?
Giá từng model thay đổi theo thời điểm; anh/chị gọi 0373.624.682 hoặc xem trang sản phẩm để nhận báo giá.
Muốn xác nhận model và tồn kho thì gọi đâu?
Gọi hotline 0373.624.682 (Zalo cùng số) để được xác nhận model và giá.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chọn máy thổi khí phải bắt đầu từ độ sâu bể và lưu lượng khí cần, không chọn theo công suất động cơ. Gọi 0373.624.682 (Zalo cùng số) đọc hai số đó, kỹ thuật Trung Kiên tính giúp rồi báo giá trong ngày. Máy có sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.
- VP Hà Nội: Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Trường — phụ trách maythoikhi.net.
Bài viết liên quan
- Chọn máy thổi khí con sò Perotac theo công suất
- Bơm chìm nước thải Perotac cho trạm có bể hiếu khí
- Năm mã máy thổi khí con sò Redpump theo cỡ bể
