Bảng giá máy thổi khí con sò Perotac 07/2026 dưới đây theo giá web đang áp dụng, chia ba mức ngân sách để khoanh vùng nhanh. Mẫu thấp nhất từ 1.920.000đ, dải bán nhiều nhất 3.310.000đ – 19.610.000đ, mẫu lớn nhất tới 47.040.000đ.

Nội dung chính
- 1) Giá phụ thuộc những gì
- 2) Ngân sách dưới 5.000.000đ
- 3) Ngân sách 5.000.000đ – 15.000.000đ
- 4) Ngân sách trên 15.000.000đ
- 5) Ba lỗi khiến mua đắt mà vẫn thiếu khí
- 6) Giá tham khảo 07/2026
- 7) Câu hỏi thường gặp
| Mức ngân sách | Nhóm máy phù hợp |
|---|---|
| Dưới 5.000.000đ | Máy nhỏ 1 pha 220V, bể hiếu khí ít đĩa khí |
| 5.000.000đ – 15.000.000đ | Nhóm giữa cho nhà xưởng, toà nhà, khách sạn |
| Trên 15.000.000đ | Nhóm lớn cho trạm nhiều bể, bể sâu |
1) Giá phụ thuộc những gì
Ba yếu tố quyết định: công suất động cơ, lưu lượng khí và áp suất làm việc tối đa. Cùng một công suất nhưng phiên bản hai tầng cánh cho áp cao hơn thì giá khác, vì vỏ và cánh phải làm khác.
Yếu tố ít người để ý là phụ kiện đi kèm. Lọc khí đầu vào, van an toàn và giảm âm chiếm phần nhỏ trong tổng tiền nhưng quyết định máy sống bao lâu, nên đừng cắt.
2) Ngân sách dưới 5.000.000đ
Mức này bắt đầu từ 1.920.000đ và phủ nhóm máy nhỏ chạy 1 pha 220V. Đủ cho bể hiếu khí hộ gia đình, phòng khám, quán ăn, với điều kiện đĩa khí ngập không quá sâu và số đĩa ít.
Ở mức này đừng cố mua công suất cao nhất có thể. Chọn đúng áp rồi dành phần còn lại cho đường ống khí và van chia nhánh sẽ được nhiều khí hơn vào bể.
3) Ngân sách 5.000.000đ – 15.000.000đ
Đây là vùng bán chạy nhất, gần trùng dải 3.310.000đ – 19.610.000đ trong thống kê đơn hàng. Nhóm này phục vụ bể hiếu khí nhà xưởng, toà nhà và khách sạn, phần lớn chạy 3 pha 380V.
Nếu bể không được phép mất khí, nên cân nhắc hai máy nhóm giữa chạy luân phiên thay vì một máy lớn. Tổng tiền tương đương nhưng có dự phòng, bảo dưỡng không phải dừng bể.
| Model | Công suất | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (KPa) | Giá web |
|---|---|---|---|---|
| GB-1100S | 1,1 kW | 210 | 25 | 5.160.000đ |
| GB-750/2 | 0,75 kW | 88 | 31 | 7.320.000đ |
| GB-1500/2 | 1,5 kW | 145 | 38 | 12.000.000đ |
| GB-7500S | 7,5 kW | 550 | 45 | 17.640.000đ |
| GB-15000S | 15 kW | 1037 | 95 | 47.040.000đ |
4) Ngân sách trên 15.000.000đ
Trên mức này là nhóm lớn, kéo dài tới 47.040.000đ cho mã lớn nhất. Máy cần chỗ đặt thoáng, tủ điện có bảo vệ mất pha và quá tải, tuyến khí chia nhánh có van tay để cân khí giữa các bể.
Công trình mua nhiều máy cùng lúc thì giá còn phụ thuộc số lượng. Gửi danh sách mã để nhận báo giá theo lô thay vì cộng từng máy theo giá web.
5) Ba lỗi khiến mua đắt mà vẫn thiếu khí
Lỗi thứ nhất là chọn theo công suất thay vì theo áp. Máy khỏe mà áp thiếu thì khí không ra khỏi đĩa: áp cần = độ sâu ngập đĩa quy ra KPa (10 KPa ≈ 1 m cột nước) cộng tổn thất màng đĩa và ống, cộng dự phòng 25%.
Lỗi thứ hai là quên quy đổi 0,75 kW ≈ 1 HP nên so nhầm với máy cũ. Lỗi thứ ba là bỏ qua van an toàn và lọc khí. Xem thêm các dòng tại trang chủ.
6) Giá Perotac tham khảo 07/2026
Giá máy thổi khí con sò Perotac phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0373.624.682 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.
| Phân khúc / Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 0,18–0,55 kW | 48–110 m³/h | 12–30 KPa | từ 1.920.000đ |
| 0,75–2,2 kW | 88–325 m³/h | 22–42 KPa | 3.310.000đ – 19.610.000đ |
| ≥3 kW | 220–1.200 m³/h | 37–95 KPa | tới 47.040.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Giá máy thổi khí con sò Perotac hiện bao nhiêu?
Theo giá web 07/2026, từ 1.920.000đ tới 47.040.000đ; dải bán nhiều là 3.310.000đ – 19.610.000đ.
Vì sao cùng công suất mà giá khác nhau?
Do lưu lượng, áp suất tối đa và phiên bản một hay hai tầng cánh.
Mua nhiều máy có chiết khấu không?
Có. Gửi danh sách mã và số lượng để nhận báo giá theo lô.
Ngân sách hạn chế nên ưu tiên gì?
Ưu tiên đúng áp làm việc, rồi tới lọc khí, van an toàn và đường ống khí.
Nên mua một máy lớn hay hai máy nhỏ?
Bể không được phép mất khí thì hai máy chạy luân phiên an toàn hơn.
Muốn báo giá chính xác cho công trình thì gọi đâu?
Gọi hotline 0373.624.682 (Zalo cùng số) kèm thể tích bể và độ sâu ngập đĩa khí.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chọn máy thổi khí phải bắt đầu từ độ sâu bể và lưu lượng khí cần, không chọn theo công suất motor. Gọi 0373.624.682 (Zalo cùng số) đọc hai số đó, kỹ thuật Trung Kiên tính giúp rồi báo giá trong ngày. Máy có sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Trường — phụ trách maythoikhi.net.
Bài viết liên quan
- Bơm chìm nước thải Perotac cho trạm có bể hiếu khí
- Top 5 máy thổi khí con sò Redpump bán chạy 2026
- Máy thổi khí Root Perotac so với hàng trôi nổi cùng giá
