Chọn máy thổi khí con sò Redpump đúng thì chỉ cần hai con số: lưu lượng khí bể cần mỗi giờ và áp suất làm việc. Bài này đưa công thức, một ví dụ tính đầy đủ cho bể hiếu khí và bảng gợi ý theo phân khúc để chọn nhanh. Giá web từ 1.680.000đ.

Nội dung chính
- 1) Hai con số phải có trước khi chọn máy
- 2) Công thức tính áp suất làm việc
- 3) Ví dụ tính cho một bể hiếu khí
- 4) Bảng gợi ý theo phân khúc
- 5) Ba lỗi hay gặp khi chọn
- 6) Giá tham khảo 07/2026
- 7) Câu hỏi thường gặp
| Con số | Cách lấy |
|---|---|
| Lưu lượng khí (m³/h) | Từ lượng nước thải mỗi ngày, hoặc từ số đĩa khí |
| Áp suất (KPa) | Từ độ sâu ngập đĩa khí cộng tổn thất, cộng dự phòng |
1) Hai con số phải có trước khi chọn máy
Lưu lượng quyết định bể có đủ oxy cho bùn hoạt tính, áp suất quyết định khí có ra khỏi màng đĩa được hay không. Thiếu áp thì máy chạy đủ giờ mà bể vẫn không sôi; thiếu lưu lượng thì bùn đen dần và nổi lên.
Công suất kW chỉ là hệ quả của hai số trên, không phải căn cứ để chọn. Khi so với máy cũ thì nhớ 0,75 kW ≈ 1 HP để không lệch một cấp.
2) Công thức tính áp suất làm việc
Áp cần = độ sâu ngập đĩa khí quy ra KPa + tổn thất qua màng đĩa và đường ống + dự phòng 25%. Quy đổi rất gọn vì 10 KPa ≈ 1 m cột nước, nên đĩa ngập ba mét là đã ba mươi KPa.
Tổn thất qua màng đĩa và tuyến ống thường vài KPa, tăng dần khi màng bám cặn. Đó là lý do phải cộng dự phòng: chọn sát mép thì sau nửa năm bể bắt đầu thiếu khí.
3) Ví dụ tính cho một bể hiếu khí
Trạm xử lý sáu mươi mét khối nước thải sinh hoạt mỗi ngày, lấy mức bốn mươi mét khối khí cho mỗi mét khối nước thì ra hai nghìn bốn trăm mét khối khí mỗi ngày, chia hai mươi bốn giờ còn khoảng một trăm m³/h.
Đĩa ngập hai mét rưỡi tức hai mươi lăm KPa, cộng tổn thất và dự phòng 25% thì cần quanh ba mươi tám KPa. Đối chiếu bảng dưới, mã GB-1500/2 đạt 145 m³/h ở 38 KPa, giá web 11.040.000đ.
| Model | Công suất | Lưu lượng (m³/h) | Cột áp (KPa) | Giá web |
|---|---|---|---|---|
| GB-750S | 0,75 kW | 145 | 22 | 3.600.000đ |
| GB-1500 | 1,5 kW | 220 | 26 | 5.040.000đ |
| GB-2200 | 2,2 kW | 325 | 36 | 7.920.000đ |
| GB-1500/2 | 1,5 kW | 145 | 38 | 11.040.000đ |
| GB-7500S | 7,5 kW | 550 | 45 | 15.720.000đ |
| GB-15000S | 15 kW | 1037 | 95 | 42.000.000đ |
4) Bảng gợi ý theo phân khúc
Bảng dưới khoanh vùng nhanh theo ba dải công suất đang phân phối.
| Phân khúc bể | Nhóm máy | Lưu lượng – áp suất |
|---|---|---|
| Bể nhỏ, ít đĩa khí | 0,18–0,55 kW | 48–110 m³/h · 12–30 KPa |
| Nhà xưởng, toà nhà | 0,75–2,2 kW | 88–325 m³/h · 22–42 KPa |
| Trạm nhiều bể, bể sâu | ≥3 kW | 220–1.200 m³/h · 37–95 KPa |
5) Ba lỗi hay gặp khi chọn
Lỗi thứ nhất là cộng dồn lưu lượng nhưng quên áp: hai bể cùng tuyến mà một bể sâu hơn thì áp phải tính theo bể sâu nhất. Lỗi thứ hai là chọn dư áp quá nhiều, van an toàn xả liên tục và tiền điện đi theo.
Lỗi thứ ba là bỏ qua tuyến ống khí: ống nhỏ hoặc nhiều cút gấp làm mất áp trước khi khí tới đĩa. Ngân sách hẹp có thể bắt đầu từ 3.600.000đ. Xem thêm ở trang chủ.
6) Giá Redpump tham khảo 07/2026
Giá máy thổi khí con sò Redpump phụ thuộc công suất, vật liệu thân bơm và cỡ họng xả. Bảng dưới là khoảng giá web đang áp dụng; gọi hotline 0373.624.682 để nhận báo giá đúng model kèm chiết khấu theo số lượng.
| Phân khúc / Công suất | Lưu lượng | Cột áp | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| 0,18–0,55 kW | 48–110 m³/h | 12–30 KPa | từ 1.680.000đ |
| 0,75–2,2 kW | 88–325 m³/h | 22–42 KPa | 2.940.000đ – 18.070.000đ |
| ≥3 kW | 220–1.200 m³/h | 37–95 KPa | tới 42.000.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Tính áp suất máy thổi khí thế nào?
Áp cần = độ sâu ngập đĩa khí quy ra KPa + tổn thất đĩa và ống + dự phòng 25%.
Một mét nước bằng bao nhiêu KPa?
10 KPa ≈ 1 m cột nước, nên đĩa ngập ba mét là khoảng ba mươi KPa.
Giá máy thổi khí con sò Redpump bao nhiêu?
Giá web 07/2026 từ 1.680.000đ tới 42.000.000đ; dải bán nhiều 2.940.000đ – 18.070.000đ.
Chọn dư áp nhiều có sao không?
Có. Van an toàn xả liên tục, khí ra nóng hơn và tiền điện tăng.
Bể sâu trên bốn mét thì dùng dòng nào?
Cần nhóm áp cao, thường là phiên bản hai tầng cánh trong dải trên.
Muốn kỹ thuật tính giúp thì gọi đâu?
Gọi hotline 0373.624.682 (Zalo cùng số) kèm lượng nước thải mỗi ngày và độ sâu ngập đĩa.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Chọn máy thổi khí phải bắt đầu từ độ sâu bể và lưu lượng khí cần, không chọn theo công suất motor. Gọi 0373.624.682 (Zalo cùng số) đọc hai số đó, kỹ thuật Trung Kiên tính giúp rồi báo giá trong ngày. Máy có sẵn hai kho, đủ CO CQ và hóa đơn VAT.
- VP Hà Nội: Số 5, Ngõ 196, Đường Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội
- VP TP.HCM: 484/5 KP62, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
- 2 kho hàng, giao hàng toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt.
Bài viết bởi Trường — phụ trách maythoikhi.net.
Bài viết liên quan
- Công nghệ máy thổi khí con sò Aquaris: vì sao chạy bền
- Bảo hành và phụ tùng máy khuấy chìm Perotac
- Nhận biết máy thổi khí Root Perotac chính hãng, tránh hàng dựng
