Bơm chìm giếng khoan Aquaris Model 4SA10/13 2.2kW dùng cho việc gì
4SA10/13 thuộc nhóm máy bơm chìm giếng khoan: dòng bơm nhiều tầng cánh thân nhỏ, thả xuống giếng và đẩy nước lên cao.
Máy được gắn động cơ 2.2 kW; người lắp nên đối chiếu công suất này với aptomat và dây hiện có.
Những mục kế tiếp giúp bạn đối chiếu máy với yêu cầu thực tế của công trình.
Chất liệu quyết định tuổi thọ
Bản 4SA10/13 có thông số vật liệu: Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Nhựa Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng.
Bộ phận làm kín của bản này: Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa.
Phần chịu dòng chảy mòn nhanh hơn phần còn lại, vì vậy vật liệu ở đó nên được xem trước tiên.
Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện B Bảo vệ IP68.
Người lắp nên kiểm tra cấp bảo vệ trước khi quyết định vị trí đặt máy.
Trước khi chốt cấu hình
Máy quá lớn so với nhu cầu sẽ chạy lệch khỏi vùng hiệu suất tốt và nhanh mỏi.
Thiết bị bảo vệ phải chọn theo công suất 2.2 kW và theo kiểu điện áp của máy.
Kiểu điện áp của bản này là 3 pha / 380V / 50Hz với động cơ OPT hoặc 1 pha / 220V / 50Hz với động cơ OPM, cần cấp đúng như vậy.
Bạn nên gửi thông tin về cao độ, chiều dài tuyến ống và nhu cầu sử dụng để được tư vấn chính xác.
Phần kỹ thuật ít ai nói
Ngoài chiều cao cần đẩy, đường ống còn gây tổn thất áp do ma sát, cút và van.
Tuyến ống dài, nhiều khúc gấp có thể ăn mất một phần đáng kể cột áp của bơm.
Vì vậy cột áp cần thiết luôn lớn hơn chênh cao thuần túy giữa hai điểm.
Hiểu đúng phần này sẽ tiết kiệm chi phí về sau.
Chăm sóc 4SA10/13 định kỳ
Phần lớn sự cố ngoài hiện trường đều có dấu hiệu báo trước, chỉ cần để ý là phát hiện được.
Những hạng mục không nên bỏ qua:
- Đối chiếu áp và lưu lượng thực tế với giá trị lúc mới lắp
- Kiểm tra thiết bị bảo vệ trong tủ điện còn tác động đúng hay không
- Ghi lại số giờ chạy tích lũy để lập kế hoạch thay thế vật tư
- Quan sát độ rung và tiếng ồn của cụm máy khi đang chạy
- Quan sát có rò rỉ tại các vị trí kín hay không
- Kiểm tra hệ thống chống rung và khớp mềm nếu có lắp
Rung và tiếng ồn tăng lên so với lúc mới lắp là tín hiệu nên can thiệp sớm.
Dữ liệu kỹ thuật tóm lược
Số liệu dưới đây thuộc bản 4SA10/13, dùng để đối chiếu khi thiết kế hệ thống.
- Model: 4SA10/13
- Công suất: 2.2 kW
- Lưu lượng tối đa: 14.4 m³/h
- Cột áp tối đa: 79 m
- Cỡ ống vách thả vừa: Ống 110 +
- Đường kính họng xả: 1.5″
- Vật liệu cấu tạo: Thân bơm 100% Inox 304 Cánh bơm: Nhựa Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng
- Phớt cơ khí: Carbon-Ceramic, Chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Điện áp sử dụng: 3 pha / 380V / 50Hz với động cơ OPT hoặc 1 pha / 220V / 50Hz với động cơ OPM
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện B Bảo vệ IP68
- Sử dụng liên tục không nghỉ trong: 36h
- Xuất xứ: Ý
- Bảo hành: 24 tháng
Hai trị số đáng chú ý nhất của 4SA10/13 là lưu lượng tối đa 14.4 m³/h và cột áp tối đa 79 m.
Kích thước họng 1.5″ quyết định cỡ ống và cỡ van đi kèm.
Hai giá trị cực đại trong bảng nên coi là hai mốc biên; máy chạy tốt nhất ở vùng giữa.
Nếu còn băn khoăn giữa hai bản gần nhau, bảng số liệu là căn cứ rõ ràng nhất.
Liên hệ và cam kết
Hàng 4SA10/13 thuộc diện Nhập khẩu Ý, kèm bảo hành 24 tháng.
Mức giá gửi riêng cho từng khách, chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Trụ sở phía Bắc đặt tại Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội, cùng điểm giao dịch 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Kỹ thuật trực số 037.362.4682 (Mr. Sơn) sẵn sàng trao đổi cùng bạn.

