Giới thiệu dòng 4SL10/9
Về bản chất, 4SL10/9 là thiết bị khai thác nguồn nước dưới đất, đặt trực tiếp trong giếng thay vì trên mặt đất.
Chúng tôi trình bày lần lượt: số liệu kỹ thuật, cách chọn và cách bảo dưỡng.
Dữ liệu kỹ thuật tóm lược
Các con số bên dưới là của riêng 4SL10/9; bản khác trong cùng seri sẽ khác.
- Model: 4SL10/9
- Công suất: 1.5 kW
- Lưu lượng max: 13.8 m³/h
- Cột áp max: 61 m
- Đường kính họng xả: 48 mm
- Vật liệu cấu tạo: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng
- Phớt cơ khí: Graphite-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Điện áp sử dụng: 1 pha / 220V / 50Hz hoặc 3 pha / 380V / 50Hz (tùy chọn)
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
- Xuất xứ: Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý)
- Bảo hành: 12 tháng
Hai trị số đáng chú ý nhất của 4SL10/9 là lưu lượng 13.8 m³/h và cột áp 61 m.
Số liệu họng 48 mm nên được gửi cho đơn vị thi công đường ống.
Lưu ý rằng giá trị cực đại của hai thông số chính không đạt được đồng thời trên cùng một điểm làm việc.
Chúng tôi khuyến nghị đối chiếu bảng này với bản tính thủy lực của công trình.
Vận hành và bảo dưỡng
Một lịch kiểm tra đơn giản nhưng làm đều đặn có giá trị hơn một lần đại tu muộn.
Việc cần làm khi bảo dưỡng 4SL10/9:
- Soát lại chức năng tự động và tay của mạch điều khiển
- Xem xét tình trạng các gioăng và mối nối trên đường ống
- Soát lại các đầu nối điện, siết lại nếu có dấu hiệu lỏng
- Đối chiếu áp và lưu lượng thực tế với giá trị lúc mới lắp
- Xem đồng hồ chỉ thị còn hoạt động đúng không
Ghi lại dòng điện và các trị số lúc mới lắp sẽ giúp so sánh về sau.
Kiến thức đi kèm khi dùng 4SL10/9
Sụt áp trên đường dây là thứ không nhìn thấy nhưng ảnh hưởng trực tiếp tới động cơ.
Càng xa tủ điện, điện áp tại đầu cực máy càng thấp, nhất là lúc khởi động.
Vì thế tiết diện dây phải tính theo cả chiều dài tuyến, không chỉ theo dòng định mức.
Chi tiết này nên được nhắc lại với đội thi công trước khi lắp.
Chọn 4SL10/9 sao cho đúng
Mua máy to hơn cần thiết dẫn tới tốn điện và máy chạy không ổn định.
Với công suất 1.5 kW, dây nguồn và thiết bị đóng cắt phải được chọn đủ dự phòng chứ không sát ngưỡng.
Kiểu điện áp của bản này là 1 pha / 220V / 50Hz hoặc 3 pha / 380V / 50Hz (tùy chọn), cần cấp đúng như vậy.
Một cuộc trao đổi ngắn với kỹ thuật thường tiết kiệm hơn nhiều so với việc chọn sai bản.
Cấu hình vật liệu và kín nước
Cấu hình chế tạo của 4SL10/9: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng.
Bộ phận làm kín của bản này là: Graphite-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa.
Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68.
Người lắp nên kiểm tra cấp bảo vệ trước khi quyết định vị trí đặt máy.
Bảo hành, xuất xứ và đặt hàng
Xuất xứ Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý), chế độ bảo hành 12 tháng cho bản 4SL10/9.
Giá bán được báo trực tiếp theo số lượng, mức báo chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Khách phía Bắc làm việc tại Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội; khách phía Nam tại 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Số điện thoại tư vấn mua hàng: 037.362.4682, gặp Mr. Sơn.

