Chuyển dầu, nhớt giữa các bồn hoặc cấp dầu cho máy với 29 m³/h? MRB483.3 dùng cặp bánh răng xương cá, chạy 1450 vòng/phút, có van an toàn bypass tích hợp, áp làm việc tới 10 bar.
Thông số MRB483.3 nói lên điều gì
Lưu lượng 29 m³/h tính ở tốc độ 1450 vòng/phút; áp tối đa 10 bar là giới hạn cho cả hệ phía xả; công suất tối đa 22 kW là mức cần để chọn động cơ và aptomat. Họng 3″ quyết định cỡ ống hút tối thiểu.
4 điều không được làm với MRB483.3
- Đóng van xả khi bơm chạy.
- Chạy khô.
- Dùng van bypass để điều chỉnh lưu lượng lâu dài.
- Bơm chất lỏng có cát, hạt rắn.
Model cùng họng 3″
Cùng cỡ họng còn có: MRB300 (18 m³/h, 960 vòng/phút). Model tốc độ thấp hợp với dầu đặc hơn.
Chọn MRB483.3 theo 3 bước
- Lưu lượng: thể tích cần chuyển ÷ thời gian; so với 29 m³/h.
- Độ nhớt: dầu càng đặc càng nên chọn model tốc độ thấp và ống hút to.
- Áp: cộng tổn thất đường ống, lọc, độ cao; phải dưới 10 bar.
Ứng dụng thường gặp
- Chuyển dầu, nhớt giữa bồn chứa, xe bồn và máy.
- Cấp dầu đốt (dầu nặng, dầu nhẹ) cho lò.
- Hệ bôi trơn, thủy lực.
- Bơm chất lỏng độ nhớt cao trong nhà máy hóa chất.
Không hợp: nước sạch lưu lượng lớn, nước thải, chất lỏng lẫn hạt rắn.
Vì sao MRB483.3 bơm dầu đặc tốt
Đây là bơm thể tích: mỗi vòng quay đẩy một lượng dầu gần như cố định, nên lưu lượng tỷ lệ với tốc độ và ít phụ thuộc áp. Bánh răng xương cá ăn khớp êm, ít xung. Van bypass tích hợp xả áp về phía hút khi áp vượt ngưỡng để bảo vệ bơm và động cơ.
Bơm MRB483.3 kêu to, yếu – nguyên nhân thường gặp
- Lọc hút tắc hoặc ống hút nhỏ, dầu đặc không kịp điền rãnh răng.
- Lọt khí ở đường hút.
- Chạy sai chiều quay.
- Van bypass đang xả do áp phía xả cao (van, lọc phía sau bị tắc).
Cấu hình động cơ trong catalogue: 11 kW – 4 cực – Y160M, tổ bơm dài 957 mm.
Bảng 22 model bơm bánh răng MRB
| Model | Họng | Lưu lượng | kW max |
|---|---|---|---|
| MRB18.3 | 3/4″ | 1,1 m³/h | 1,5 |
| MRB33.3 | 3/4″ | 2 m³/h | 2,2 |
| MRB55 | 1″ | 3,3 m³/h | 2,2 |
| MRB83.3 | 1-1/2″ | 5 m³/h | 4 |
| MRB133 | 2″ | 8 m³/h | 5,5 |
| MRB200 | 2″ | 12 m³/h | 11 |
| MRB300 | 3″ | 18 m³/h | 15 |
| MRB483.3 | 3″ | 29 m³/h | 22 |
| MRB633 | 4″ | 38 m³/h | 30 |
| MRB960 | 4″ | 58 m³/h | 45 |
| MRB1200 | 6″ | 72 m³/h | 55 |
| MRB1600 | 6″ | 96 m³/h | 75 |
| MRB1800 | 8″ | 108 m³/h | 90 |
| MRB2500 | 8″ | 150 m³/h | 110 |
| MRB2850 | 10″ | 171 m³/h | 132 |
| MRB3800 | 10″ | 228 m³/h | 160 |
| MRB4100 | 10″ | 246 m³/h | 185 |
| MRB5400 | 10″ | 324 m³/h | 220 |
| MRB5600 | 14″ | 336 m³/h | 250 |
| MRB7600 | 14″ | 456 m³/h | 280 |
| MRB7000 | 14″ | 420 m³/h | 280 |
| MRB9600 | 14″ | 576 m³/h | 355 |
Nguồn: catalogue PEROTAC MRB Series Gear Pump.
Câu hỏi thường gặp
MRB483.3 bơm dầu đặc tới mức nào?
Catalogue ghi 1 – 1.500 cSt.
Có bơm nước được không?
Không nên; bánh răng cần chất lỏng có tính bôi trơn.
Bảo hành bao lâu?
Hàng PEROTAC sản xuất tại Đài Loan, bảo hành 12 tháng.
Cần báo giá MRB483.3? Gọi hoặc Zalo 0373 624 682 (Trường). Các model khác tại danh mục bơm nhớt bánh răng và bơm bánh răng.





