TUL-25 là bơm rotor (bơm cánh khế) inox 316L cho thực phẩm, sữa, dược mỹ phẩm và hoá chất. Cửa 2″ – DN50, áp tối đa 15 bar; với rotor bướm mỗi vòng đẩy 0,240 lít, cho 0,72 – 6,48 m³/h ở tốc độ khuyên dùng 50–450 vòng/phút.
Chi phí phụ thuộc gì
- Kiểu rotor và vật liệu (inox 316L tiêu chuẩn; duplex 2205, Hastelloy C276 tùy chọn).
- Độ nhám bề mặt yêu cầu.
- Kiểu động cơ: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hay biến tần.
- Kiểu nối cửa hút/xả, van an toàn, đế xe đẩy nếu cần.
Giá TUL-25 để Liên hệ và báo theo cấu hình đặt hàng.
6 kiểu rotor và khi nào dùng
- Bướm (1#): ít làm vỡ hạt, xung nhỏ.
- 3 cánh (2#): xung nhỏ hơn rotor bướm.
- 3 cánh xoắn (3#): ít vỡ hạt, xung rất nhỏ, giá cao.
- Bướm đơn (4#): cho hạt lớn, xung lớn, áp thấp.
- 2 cánh (5#): xung lớn, áp thấp.
- 5 cánh (6#): xung rất nhỏ, lưu lượng nhỏ hơn.
| Rotor | Lít/vòng | Q max | Q khuyên dùng |
|---|---|---|---|
| Bướm (1#)* | 0,240 | 10,1 m³/h | 0,72 – 6,48 m³/h |
| 3 cánh (2#) | 0,270 | 11,3 m³/h | 0,81 – 7,3 m³/h |
| 3 cánh xoắn (3#) | 0,270 | 11,3 m³/h | 0,81 – 7,29 m³/h |
| Bướm đơn (4#) | 0,240 | 10,1 m³/h | 0,72 – 6,48 m³/h |
| 2 cánh (5#) | 0,269 | 11,3 m³/h | 0,81 – 7,3 m³/h |
| 5 cánh (6#) | 0,285 | 12 m³/h | 0,86 – 7,7 m³/h |
* Rotor bướm được hãng khuyên dùng.
Cấu hình theo đơn hàng
- Vật liệu: inox 316L, duplex 2205 hoặc Hastelloy C276.
- Độ nhám: Ra ≤ 0,8 / 0,6 / 0,4 µm.
- Truyền động: giảm tốc, điều tốc cơ, servo hoặc biến tần.
- Phụ kiện: van an toàn ngoài, áo giữ nhiệt, phễu, xe đẩy.
Bơm rotor TUL-25 hoạt động thế nào
Hai rotor quay ngược chiều nhờ cặp bánh răng đồng tốc trong hộp số, nên rotor không chạm nhau và không chạm vỏ. Sản phẩm được giữ trong khoang giữa rotor và vỏ rồi đẩy sang cửa xả. Đổi tốc độ là đổi lưu lượng; đảo chiều quay là đảo chiều bơm.
Lưu ý vận hành TUL-25
- Không đóng van xả khi bơm chạy; nên có van an toàn.
- Không chạy khô kéo dài.
- Chạy trong dải 50–450 vòng/phút; 700 vòng/phút chỉ là giới hạn.
- Sản phẩm có hạt: rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn, tốc độ thấp.
Hợp và chưa hợp
Hợp: sản phẩm đặc, có hạt, dễ nát, cần vệ sinh (thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm), cần đảo chiều bơm.
Chưa hợp: chỉ bơm dầu, nhớt không cần vệ sinh thực phẩm (xem bơm nhớt bánh răng); nước sạch lưu lượng lớn; nhiệt độ trên 150°C.
Tính lưu lượng TUL-25 theo tốc độ
Lưu lượng (m³/h) = lít/vòng × vòng/phút × 60 ÷ 1000. Ví dụ rotor bướm chạy 300 vòng/phút: 0,240 × 300 × 60 ÷ 1000 ≈ 4,32 m³/h. Đây là lưu lượng lý thuyết; chất lỏng loãng và áp xả cao làm lưu lượng thực tế thấp hơn do rò ngược qua khe hở.
Bảng 11 model bơm thực phẩm TUL
| Model | Cửa | Áp max | Q max* |
|---|---|---|---|
| TUL-20 | DN25 | 15 bar | 5,1 m³/h |
| TUL-23 | DN40 | 15 bar | 7,2 m³/h |
| TUL-25 | DN50 | 15 bar | 10,1 m³/h |
| TUL-30 | DN50 | 15 bar | 15,7 m³/h |
| TUL-35 | 2,5″ | 12 bar | 19,7 m³/h |
| TUL-55 | DN65 | 12 bar | 15,9 m³/h |
| TUL-60 | 3″ | 10 bar | 17,6 m³/h |
| TUL-70 | 3″ | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-80 | DN80 | 15 bar | 41,1 m³/h |
| TUL-100 | DN100 | 10 bar | 52,7 m³/h |
| TUL-125 | DN125 | 10 bar | 67 m³/h |
* Rotor bướm. Nguồn: catalogue PEROTAC dòng TU/STU.
Hỏi nhanh về TUL-25
TUL-25 chịu nhiệt bao nhiêu?
Tới 150°C theo thông số chung dòng TU/STU.
Có bơm sản phẩm có hạt không?
Có, nên dùng rotor bướm hoặc 3 cánh xoắn và chạy tốc độ thấp.
Đảo chiều bơm được không?
Được, đảo chiều quay động cơ là đảo chiều bơm.
Cần báo giá TUL-25? Gọi hoặc Zalo 0373 624 682 (Trường). Các model khác tại danh mục bơm thực phẩm và bơm bánh răng.




