Điều đáng chú ý ở 2SAM0.7/32
Bản 2SAM0.7/32 được xếp vào dòng máy bơm chìm giếng khoan, tức là dòng bơm thả sâu trong ống giếng, làm việc ngập nước hoàn toàn và đẩy nước theo ống thẳng đứng.
Động cơ của bản này có công suất 0.25 kW, đây là con số quyết định phần lớn việc chọn dây dẫn và thiết bị đóng cắt.
Dưới đây là các thông tin cần thiết để quyết định có dùng bản này hay không.
Kiến thức đi kèm khi dùng 2SAM0.7/32
Dây dẫn quá nhỏ hoặc quá dài làm điện áp tới đầu máy thấp hơn điện áp tại tủ.
Máy nhận điện thiếu sẽ hút dòng cao hơn, cuộn dây nóng lên và tuổi thọ giảm nhanh.
Khi tuyến dây dài, nên tăng tiết diện dây thay vì chỉ trông vào aptomat.
Đây là chi tiết nhỏ nhưng ảnh hưởng trực tiếp tới tuổi thọ thiết bị.
Vật liệu, phớt và cách điện
Bản 2SAM0.7/32 có thông số vật liệu: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng.
Bộ phận làm kín của bản này là: Graphite-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa.
Bộ phận tiếp xúc trực tiếp với môi chất luôn là nơi mòn trước, nên chất liệu ở đó quan trọng hơn vỏ ngoài.
Tiêu chuẩn kèm theo: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68.
Cấp cách điện và cấp bảo vệ ghi trên nhãn cho biết máy chịu được điều kiện môi trường tới đâu.
Hướng dẫn chọn theo thực tế công trình
Tính nhu cầu trước rồi mới chọn bản, không làm ngược lại.
Thiết bị bảo vệ phải chọn theo công suất 0.25 kW và theo kiểu điện áp của máy.
Kiểu điện áp của bản này là 1 pha / 220V / 50Hz, cần cấp đúng như vậy.
Kỹ thuật có thể giúp bạn kiểm tra lại lựa chọn dựa trên số liệu công trình.
Đọc thông số 2SAM0.7/32 thế nào cho đúng
Danh sách thông số của 2SAM0.7/32 như sau.
- Model: 2SAM0.7/32
- Công suất: 0.25 kW
- Lưu lượng tối đa: 0.96 m³/h
- Cột áp tối đa: 43 m
- Đường kính họng xả: 21 mm
- Vật liệu cấu tạo: Thân bơm: Inox 304 Cánh bơm: Nhựa kỹ thuật chịu mài mòn Dây quấn động cơ: 100% lõi đồng
- Phớt cơ khí: Graphite-Ceramic, chống ngấm nước bằng vách ngăn dầu ở giữa
- Điện áp sử dụng: 1 pha / 220V / 50Hz
- Tiêu chuẩn: Lớp cách điện F Bảo vệ IP68
- Xuất xứ: Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý)
- Bảo hành: 12 tháng
Lưu lượng tối đa của bản này là 0.96 m³/h, còn cột áp tối đa là 43 m.
Cỡ họng 0.5/0.75 inch, đi kèm là yêu cầu về cỡ van và khớp mềm tương ứng.
Cần đọc bảng theo hướng: máy làm được tới đâu, chứ không phải máy luôn chạy ở mức đó.
Trước khi chốt, nên lấy số liệu hiện trường và so trực tiếp với các mục trong bảng.
Vận hành và bảo dưỡng
Máy hỏng đột ngột là chuyện hiếm; thường là đã có triệu chứng bị bỏ qua.
Những việc nên làm theo định kỳ với bản 2SAM0.7/32:
- Đối chiếu áp và lưu lượng thực tế với giá trị lúc mới lắp
- Xem xét tình trạng các gioăng và mối nối trên đường ống
- Ghi lại số giờ chạy tích lũy để lập kế hoạch thay thế vật tư
- Quan sát có rò rỉ tại các vị trí kín hay không
Rung và tiếng ồn tăng lên so với lúc mới lắp là tín hiệu nên can thiệp sớm.
Liên hệ và cam kết
Bảo hành 12 tháng được áp dụng cho 2SAM0.7/32, xuất xứ Trung Quốc (tiêu chuẩn Ý).
Báo giá gửi riêng theo từng yêu cầu và chưa gồm VAT.
Hàng có sẵn kho với số lượng lớn, đơn chốt trong ngày giao trong ngày.
Trụ sở phía Bắc đặt tại Ngõ 196 Thạch Bàn, Long Biên, Hà Nội, cùng điểm giao dịch 484/5 Khu phố 62, Phường An Phú Đông, Thành phố Hồ Chí Minh.
Gọi 037.362.4682 (Mr. Sơn) để được kỹ thuật trao đổi trực tiếp.

