Trước khi chốt MHI-804, anh/chị chỉ cần đối chiếu 3 số: lưu lượng định mức 8 m³/h, cột áp định mức 35 m và công suất 1,5 kW. Bài dưới giải thích từng số và cách tự kiểm tra xem máy có hợp với hệ của mình.
Đọc thông số MHI-804
8 m³/h – 35 m là điểm máy nên làm việc nhiều nhất, tương đương khoảng 133 lít/phút. 49 m là cột áp khi lưu lượng gần bằng 0, còn 12 m³/h chỉ đạt khi cột áp đã xuống thấp. Hai số max không xảy ra cùng lúc, nên không lấy cặp 12 m³/h – 49 m để thiết kế.
Ống hút nên bằng hoặc lớn hơn họng hút 40 mm để máy hút êm, không ồn.
Model cùng lưu lượng với MHI-804
Cùng 8 m³/h định mức còn có: MHI-803 (1,1 kW, định mức 24 m, max 38 m); MHI-805 (2,2 kW, định mức 47 m, max 63 m). Khác nhau chủ yếu ở cột áp: cần áp cao hơn 35 m thì lên model lớn hơn, thấp hơn nhiều thì xuống model nhỏ hơn cho đỡ điện.
Máy báo lỗi hoặc yếu – kiểm tra theo thứ tự
- Nguồn điện đúng tem máy và ổn định.
- Đường hút đầy nước, không lọt khí, lọc không tắc.
- Van phía xả mở, van một chiều không kẹt.
- Áp nạp bình tích áp đúng.
- Mức áp cài đặt không vượt 49 m.
Làm đủ 5 bước mà vẫn lỗi, gọi kỹ thuật để kiểm tra bộ điều khiển.
MHI-804 có hợp với hệ của anh/chị không
Hợp khi: lưu lượng dùng cùng lúc quanh 8 m³/h, cột áp cần quanh 35 m, có nguồn điện phù hợp và nước sạch hoặc nước nóng dưới 100°C.
Chưa hợp khi: cần cột áp cao hơn hẳn 35 m (lên model công suất lớn hơn cùng nhóm), cần lưu lượng lớn hoặc cần bơm dự phòng (xem hệ 2 bơm 2IVT), hoặc nước có cát, rác.
5 lưu ý khi lắp MHI-804
- Ống hút tối thiểu 40 mm, càng ngắn càng tốt, ít co.
- Có lọc rác ở đầu hút nếu hút từ bể.
- Đặt máy trên nền phẳng, chắc, có mái che.
- Kiểm tra bình tích áp trước khi chạy.
- Chạy thử, cài áp gần 35 m rồi mới đưa vào dùng.
Tiền đầu tư và tiền vận hành
- Tiền máy: theo công suất 1,5 kW và cấu hình điện.
- Lắp đặt: van, ống, tủ điện, chân đế.
- Tiền điện: phụ thuộc số giờ và lưu lượng dùng; máy biến tần giảm tốc khi dùng ít.
- Bảo trì: chủ yếu kiểm tra bình tích áp và phớt.
Một bơm MHI-804 hay hệ 2 bơm
Một bơm MHI-804 đủ khi lưu lượng dùng cùng lúc quanh 8 m³/h và chấp nhận dừng nước lúc bảo trì. Khi cần lưu lượng lớn hơn hoặc cần có bơm dự phòng, chọn hệ 2 bơm tăng áp biến tần 2IVT: hai bơm luân phiên, một bơm lỗi thì bơm kia tự vào thay. Xem các hệ trong danh mục bơm tăng áp biến tần.
Toàn bộ 13 model bơm tăng áp biến tần MHI
| Model | kW | Định mức | Max |
|---|---|---|---|
| MHI-202 | 0,37 | 2 m³/h 20 m |
6,8 m³/h 22 m |
| MHI-203 | 0,55 | 2 m³/h 30 m |
7,5 m³/h 33 m |
| MHI-402 | 0,37 | 4 m³/h 18 m |
7,5 m³/h 23 m |
| MHI-403 | 0,55 | 4 m³/h 27 m |
8 m³/h 34 m |
| MHI-404 | 0,75 | 4 m³/h 38 m |
8 m³/h 45 m |
| MHI-405 | 1,1 | 4 m³/h 46 m |
9 m³/h 57 m |
| MHI-406 | 1,5 | 4 m³/h 55 m |
9 m³/h 68 m |
| MHI-803 | 1,1 | 8 m³/h 24 m |
11 m³/h 38 m |
| MHI-804 | 1,5 | 8 m³/h 35 m |
12 m³/h 49 m |
| MHI-805 | 2,2 | 8 m³/h 47 m |
12 m³/h 63 m |
| MHI-1602 | 1,5 | 16 m³/h 16 m |
25 m³/h 24 m |
| MHI-1603 | 1,85 | 16 m³/h 27 m |
28 m³/h 37 m |
| MHI-1604 | 2,2 | 16 m³/h 33 m |
28 m³/h 49 m |
Theo catalogue MHI. Lưu lượng max và cột áp max không đạt cùng lúc.
Hỏi nhanh về MHI-804
MHI-804 có cần bình tích áp không?
Có, bình tích áp giữ áp khi máy dừng và giúp máy không phải chạy lại liên tục.
MHI-804 bơm nước nóng được không?
Được, tới +100°C theo catalogue; đầu bơm, cánh, trục inox 304.
Máy dùng điện gì?
Catalogue ghi 220V/50Hz hoặc 380V/50Hz, xác nhận cấu hình khi đặt hàng.
Cần tư vấn MHI-804? Gọi Trường qua 0373 624 682, kèm ảnh bể nước, đường ống và số tầng. Các model khác xem tại danh mục bơm tăng áp biến tần.






