Ba thông số quyết định chọn 2IVT-406T: áp 4 kgf/cm², lưu lượng 180 lít/phút và nguồn 3 pha 380V. Phần dưới hướng dẫn cách đối chiếu với công trình của anh/chị.
Bộ điều khiển có gì
Giữ áp cố định theo mức cài đặt, bảo vệ khi áp tăng bất thường, tự khởi động lại sau sự cố, tự khởi động lại sau khi mất điện, chống chạy khô, chạy tự động / bằng tay, bảo vệ quá áp, thấp áp nguồn điện, chạy làm ấm (warm-up), chạy luân phiên 2 bơm, tự chuyển sang bơm dự phòng khi một bơm lỗi, bù tổn thất đường ống, cài đặt áp tối đa, cài đặt tần số tối đa / tối thiểu, chạy tuần tự.
Xử lý khi hệ không giữ được áp
- Kiểm tra rò rỉ, van một chiều không kín.
- Kiểm tra lọc hút và mồi nước từng bơm.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp.
- Nhu cầu vượt 180 lít/phút thì áp sẽ tụt: cần hệ lớn hơn.
Chọn 2IVT-406T cho công trình
- Cộng lưu lượng các điểm dùng nước mở cùng lúc, so với 180 lít/phút.
- Tính áp cần: chiều cao tới điểm dùng cao nhất + tổn thất + áp ở vòi; so với khoảng 40 m.
- Kiểm tra nguồn điện: model đuôi M dùng 1 pha 220V, đuôi T dùng 3 pha 380V.
Chỉ cần một bơm? Xem bơm tăng áp biến tần đơn MHI.
Thông số cần nhớ
Hệ 2IVT-406T giữ áp 4 kgf/cm² (khoảng 40 m) ở 180 lít/phút. Mỗi bơm 2,2 kW, biến tần 2,2 kW, nguồn 380V 50Hz – 3 pha, ống 50/50 mm, nước tới 80°C.
Nguyên lý 2 bơm luân phiên
- Cài áp làm việc (mặc định theo catalogue 4 kgf/cm²).
- Bơm 1 chạy theo nhu cầu, tốc độ thay đổi theo áp.
- Nhu cầu vượt khả năng một bơm thì bơm 2 vào cùng.
- Lần chạy sau đổi thứ tự bơm; bơm lỗi thì bơm kia thay.
Lưu ý lắp đặt 2IVT-406T
- Van khóa và van một chiều cho từng bơm để bảo trì một bơm mà hệ vẫn chạy.
- Đường hút không nhỏ hơn 50 mm, có lọc rác nếu hút từ bể.
- Đấu đúng nguồn 380V 50Hz – 3 pha, có aptomat và tiếp địa.
- Kiểm tra áp nạp bình tích áp định kỳ.
Bảng chọn hệ 2 bơm 2IVT
| Model | Điện | Áp cài đặt | Lưu lượng |
|---|---|---|---|
| 2IVT-404M | 1 pha | 4,5 kgf/cm² | 130 lít/phút |
| 2IVT-802M | 1 pha | 2,5 kgf/cm² | 250 lít/phút |
| 2IVT-405M | 1 pha | 4 kgf/cm² | 220 lít/phút |
| 2IVT-803M | 1 pha | 2 kgf/cm² | 380 lít/phút |
| 2IVT-406T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 180 lít/phút |
| 2IVT-804T | 3 pha | 3 kgf/cm² | 300 lít/phút |
| 2IVT-805T | 3 pha | 4 kgf/cm² | 280 lít/phút |
| 2IVT-1604T | 3 pha | 33 m (định mức) | tới 32 m³/h |
Hỏi nhanh về 2IVT-406T
Một bơm hỏng có mất nước không?
Không, hệ tự chuyển sang bơm còn lại.
Nhà chỉ có điện 1 pha?
Chọn các model đuôi M (220V 1 pha).
Nước nóng được không?
Nhiệt độ nước tối đa của hệ là 80°C.
Trường hỗ trợ tính lưu lượng, áp và chọn hệ qua số 0373 624 682. Tham khảo bơm tăng áp biến tần PEROTAC và bơm công nghiệp.




