Tổng quan
Hai nhóm bơm thể tích trong một danh mục: bơm nhớt bánh răng MRB (22 model, 1,1 – 576 m³/h, 10 – 14,5 bar) dùng cho dầu, nhớt, xăng; và bơm thực phẩm rotor TUL (11 model, inox 316L, tới 150°C) dùng cho thực phẩm, sữa, dược, mỹ phẩm.
Bơm thể tích khác bơm ly tâm thế nào
Bơm ly tâm tạo áp bằng cánh quay nhanh, lưu lượng giảm mạnh khi chất lỏng đặc hoặc áp tăng. Bơm bánh răng và bơm rotor giữ chất lỏng trong khoang kín rồi đẩy sang cửa xả, nên lưu lượng gần như tỷ lệ tốc độ quay và ít phụ thuộc áp. Đó là lý do chúng hợp với dầu đặc, sốt, siro, kem.
So sánh nhanh MRB và TUL
MRB là bánh răng ăn khớp ngoài, răng xương cá, có van bypass tích hợp, lưu lượng tới 576 m³/h. TUL là hai rotor không chạm nhau, phần tiếp xúc inox 316L, đẩy sản phẩm nhẹ nhàng, đảo chiều được, lưu lượng tới 67 m³/h.
Model theo cỡ
| Nhóm | Model | Lưu lượng |
|---|---|---|
| MRB 3/4" – 1" | MRB18.3, MRB33.3, MRB55 | 1,1 – 3,3 m³/h |
| MRB 1½" – 2" | MRB83.3, MRB133, MRB200 | 5 – 12 m³/h |
| MRB 3" – 4" | MRB300, MRB483.3, MRB633, MRB960 | 18 – 58 m³/h |
| MRB 6" – 14" | MRB1200 – MRB9600 | 72 – 576 m³/h |
| TUL DN25 | TUL-20 | tới 5,1 m³/h |
| TUL DN65 | TUL-55 | tới 15,9 m³/h |
| TUL DN125 | TUL-125 | tới 67 m³/h |
Số liệu theo catalogue PEROTAC MRB và TU/STU.
Dùng ở đâu
Bơm nhớt MRB dùng để chuyển dầu, nhớt giữa bồn và máy, cấp dầu đốt cho lò, bơm chất lỏng nhớt trong nhà máy hóa chất. Bơm TUL dùng trong nhà máy thực phẩm, đồ uống, sữa, dược, mỹ phẩm, nơi sản phẩm đặc, có hạt và cần phần tiếp xúc bằng inox.
Lưu ý chung khi vận hành bơm thể tích
- Không đóng van xả khi bơm đang chạy: áp tăng rất nhanh.
- Luôn có van an toàn (MRB có van bypass tích hợp).
- Không chạy khô kéo dài.
- Chỉnh lưu lượng bằng tốc độ, không tiết lưu van xả.
Chưa hợp khi
- Nước thải, chất lỏng lẫn cát, hạt rắn cứng: xem bơm chìm nước thải.
- Nước sạch lưu lượng lớn, áp thấp: xem bơm công nghiệp.
Hỏi nhanh – đáp gọn
MRB và TUL khác nhau về vật liệu ra sao?
TUL có phần tiếp xúc sản phẩm bằng inox 316L, dùng được cho thực phẩm, dược. MRB là bơm cho dầu, không dùng cho sản phẩm ăn được.
Nhiệt độ chất lỏng tối đa?
TUL chịu tới 150°C. Với MRB, catalogue ghi theo độ nhớt 1 – 1.500 cSt; anh/chị báo nhiệt độ dầu để kỹ thuật kiểm lại.
Bơm nhớt MRB có bơm nước được không?
Catalogue MRB chỉ ghi các chất lỏng là dầu hỏa, dầu máy, dầu nặng, dầu nhẹ, xăng (độ nhớt 1 – 1.500 cSt). Nước không bôi trơn cho bánh răng, nên với nước nên dùng bơm ly tâm.
Lắp đặt chung cho hai nhóm
- Đặt bơm gần bồn hút, đường hút ngắn, ống hút không nhỏ hơn họng hút.
- Lắp lọc hút cho MRB; lắp van an toàn ngoài cho TUL nếu cấu hình chưa có.
- Kiểm chiều quay trước khi chạy tải.
- Lắp đồng hồ áp phía xả để theo dõi.
Chọn nhóm nào
| Dầu, nhớt, xăng, không cần vệ sinh thực phẩm | Bơm nhớt MRB |
| Sản phẩm ăn được, dược, mỹ phẩm | Bơm thực phẩm TUL |
| Có hạt, dễ nát, cần đảo chiều | TUL |
| Lưu lượng trên 67 m³/h | MRB |
Lỗi hay gặp
Dùng bơm ly tâm cho dầu đặc hoặc sốt, lưu lượng tụt mạnh và động cơ quá tải. Ngược lại, dùng bơm bánh răng cho chất lỏng có cát làm bánh răng mòn và kẹt nhanh.
Giá được tính theo gì
Bên em báo giá theo cấu hình thực tế chứ không báo một con số chung. Giá phụ thuộc:
- Nhóm bơm: MRB (gang, cho dầu) hay TUL (inox 316L, cho thực phẩm).
- Kiểu truyền động: động cơ giảm tốc, điều tốc cơ, servo hay biến tần.
- Tùy chọn vật liệu (TUL: duplex 2205, Hastelloy C276) và kiểu rotor.
Ví dụ chọn nhanh
Chuyển khoảng 10 m³ dầu nhớt mỗi giờ: MRB200 có lưu lượng định mức 12 m³/h, còn dư một chút cho tổn thất. Bơm sốt đặc khoảng 5 m³/h: TUL-30 rotor bướm đạt mức này ở khoảng 220 vòng/phút, nằm trong dải khuyên dùng 50 – 400.
Cần tư vấn chọn máy
Anh/chị gửi cho Trường tên chất lỏng, độ đặc hoặc độ nhớt, nhiệt độ, lưu lượng cần và quãng đường ống. Kỹ thuật kiểm lại điểm làm việc rồi báo model và cấu hình phù hợp, kèm báo giá. Hotline / Zalo 0373 624 682.
- Lưu Lượng: 41.1 m³/h Cột Áp: m
- Lưu Lượng: 52.7 m³/h Cột Áp: m
- Lưu Lượng: 67 m³/h Cột Áp: m

