- Công suất: 1.5 kW Lưu Lượng: 1.1 m³/h Cột Áp: 14,5 bar ≈ 145 m
- Công suất: 2.2 kW Lưu Lượng: 2 m³/h Cột Áp: 14,5 bar ≈ 145 m
- Công suất: 2.2 kW Lưu Lượng: 3.3 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 4 kW Lưu Lượng: 5 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 5.5 kW Lưu Lượng: 8 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 11 kW Lưu Lượng: 12 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 15 kW Lưu Lượng: 18 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 22 kW Lưu Lượng: 29 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 30 kW Lưu Lượng: 38 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 45 kW Lưu Lượng: 58 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 55 kW Lưu Lượng: 72 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 75 kW Lưu Lượng: 96 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 90 kW Lưu Lượng: 108 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 110 kW Lưu Lượng: 150 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 132 kW Lưu Lượng: 171 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 160 kW Lưu Lượng: 228 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 185 kW Lưu Lượng: 246 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 220 kW Lưu Lượng: 324 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 250 kW Lưu Lượng: 336 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 280 kW Lưu Lượng: 456 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 280 kW Lưu Lượng: 420 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Công suất: 355 kW Lưu Lượng: 576 m³/h Cột Áp: 10 bar ≈ 100 m
- Lưu Lượng: 5.1 m³/h Cột Áp: 15 bar ≈ 150 m
- Lưu Lượng: 7.2 m³/h Cột Áp: 15 bar ≈ 150 m
- Lưu Lượng: 10.1 m³/h Cột Áp: 15 bar ≈ 150 m
- Lưu Lượng: 15.7 m³/h Cột Áp: 15 bar ≈ 150 m
- Lưu Lượng: 19.7 m³/h Cột Áp: 12 bar ≈ 120 m
- Lưu Lượng: 15.9 m³/h Cột Áp: 12 bar ≈ 120 m


